đạp thanh

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Dẫm lên cỏ xanh, chỉ việc trai gái đi chơi xuân, dẫm lên cỏ xanh ngoài đồng, do đó mà gọi hội Thanh minh là hội Đạp thanh.

Cấu tạo âm tiết

đạpâm đầu đ · vần ap · thanh nặng
thanhâm đầu th · vần anh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "đạp thanh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.