đập bể

Động từ
Động từ
  1. là hành động đập cái gì đó để làm cho nó bể

Cấu tạo âm tiết

đậpâm đầu đ · vần âp · thanh nặng
bểâm đầu b · vần ê · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "đập bể" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.