thiên

Danh từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần iên

Phát âm (IPA): Hà Nội [tʰiən˧˧] · Huế, Sài Gòn [tʰiəŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Từng phần của một quyển sách lớn, thường gồm nhiều chương.
  2. Bài, tác phẩm có giá trị.
    • Ngụ tình tay thảo một thiên luật.
    • Đường (Truyện Kiều)
    • Thiên phóng sự.
  3. Một trăm giạ.
    • Một thiên lúa.
Động từ
  1. Nghiêng lệch về một mặt, một phía nào đó.
    • Báo cáo thiên về thành tích.
    • Lối đá thiên về tấn công.
  2. Dời đi.
    • Thiên đi nơi khác.
    • Thiên đô về.
    • Thăng.
    • Long.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "thiên"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"thiên" trong các thứ tiếng

🇰🇷 Tiếng Hàn 편 pyeon

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "thiên"

thiên nhiênToàn bộ những gì đang có chung quanh con người mà không phải do con người tạo nên.thiên đườngNơi linh hồn những người gọi là rửa sạch tội lỗi được hưởng sự cực lạc vĩnh viễn sau khi chết, theo một số tôn giáo; cũng dùng để chỉ thế giới tưởng tượng đầy hạnh phúc.thiên thầnThần ở trên trời.thiên văn họcKhoa học chú trọng về sự quan sát và giải thích của tất cả mọi sự kiện, mọi thiên thể ở phía ngoài của quả đất và bầu khí quyển của nó; thí dụ như các ngôi sao, các hành tinh của Hệ Mặt Trời cũng như của các ngôi sao khác trong vũ trụ, các vệ tinh quay chung quanh các hành tinh này v.v...thiên tàiTài năng nổi bật hơn hẳn mọi người, dường như được trời phú cho.kinh thiên động địa(Nghĩa đen) Long trời lở đất.thiên hàTập hợp hàng trăm tỷ các ngôi sao khác nhau xen lẫn bụi khí xoay chung quay một tâm (được giả định là một lỗ đen).biến thiênSự thay đổi lớn lao.thiên văn"Thiên văn học" nói tắt.quốc sắc thiên hương(Nghĩa đen) Sắc nước, hương trời.Thiên Chúa(Id.) Chúa Trời.Sao Thiên LangNgôi sao sáng nhất trên bầu trời đêm với cấp sao biểu kiến là -1,46; cách Trái Đất khoảng 8,611 năm ánh sáng.bách chiết thiên ma(Nghĩa đen) Trăm lần gãy, nghìn lần mài.thiên nhai địa giác(Nghĩa đen) Dốc cũng đọc là giác nghĩa là góc; nhai là chỗ cuối cùng.mạnh mẫu tam thiên(Nghĩa đen) Mẫu thân ngài dọn nhà ba lần để chọn làng giếng tốt cho Mạnh Tử. (Lần thứ nhất, nhà ở gần nghĩa địa. Lần thứ nhị, nhà ở gần chợ mua bán. Cuối cùng mẹ của Mạnh Tử dọn nhà một lần nữa để ở gần trường học, cho Mạnh Tử hoàn cảnh tốt về giáo dục).nhất tiếu thiên kim(Nghĩa đen) Một nụ cười đáng giá nghìn vàng.Thiên Chúa giáoGiáo hội Công giáo Rôma.Sao Thiên VươngHành tinh thứ bảy từ Mặt Trời trở ra, không nhìn thấy được bằng mắt thường.tiên thiên bất túcNgay từ khi mới sinh ra đã không được khỏe mạnh, nguyên khí yếu.nhà thiên văn họcNhà khoa học nghiên cứu về lĩnh vực thiên văn học.thiên lýNghìn dặm.thiên thạchMảnh vật chất (trong đó thường có các chất rắn) đến từ vùng không gian bên ngoài vào khí quyển, rơi xuống bề mặt Trái Đất hay bề mặt các thiên thể khác (như Mặt Trăng, Sao Hỏa, ...).thiên hạMọi nơi mọi vùng, chỉ "tất cả những gì dưới Trời".thiên để(Thiên văn học) Giao điểm dưới của thiên cầu với đường thẳng đứng xuất phát từ vị trí người quan sát và chạy qua tâm Quả Đất.thiên quanMột mảng sao thuộc chòm sao Tất trong thiên văn Trung Quốc.thiên giới(văn) người kiêng rượu.thiên vịChỉ ai đó làm việc một cách không công bằngThiên Thai tông(Phật giáo) một trường phái Phật giáo Đại thừa, do ngài Thiên Thai Trí Khải Đại sư sáng lập ra tại núi Thiên Thai. Tông phái này y cứ vào bộ kinh Diệu Pháp Liên Hoa, nên cũng được gọi là Pháp Hoa Tông.thanh thiên bạch nhậtTrời xanh ngày trắng, ý nói giữa ban ngày ban mặt, ai cũng được chứng kiến.thiên đỉnhĐiểm gặp nhau tưởng tượng giữa đường thẳng đứng đi qua vị trí người quan sát và vòm trời.thiên thaitên của một số ngọn núi ở Việt Nam hoặc ở Trung Quốc.thiên ngaChim ở nước, cỡ lớn, cùng họ với ngỗng, lông trắng hoặc đen, sống ở phương Bắc, thường nuôi làm cảnh.thiên đạo chí côngĐạo trời rất công.thiên thặng chi quốcNước có ngàn cỗ xe.thiên sơn vạn thủyNói người đi rất xa, qua nhiều núi nhiều sông.thiên biến vạn hóaThay đổi, hóa rất nhiều.bất thiên nộ, bất nhị quáKhông thiên nộ, không quá đáng đến hai lần.thăng thiên(Nhân vật thần thoại) Lên trời, bay lên trời.thiên tưTính chất con người có sẵn khi sinh ra.khí thiên nhiênKhí dễ cháy lấy từ mỏ khí, dùng làm chất đốt hoặc nguyên liệu cho ngành công nghiệp tổng hợp hữu cơ.

Cấu tạo âm tiết

thiênâm đầu th · vần iên · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "thiên" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.