quạt

Động từDanh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh nặngVần at

Phát âm (IPA): Hà Nội [kwaːt̚˧˨ʔ] · Huế [kwaːk̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [waːk̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Làm cho không khí di chuyển, tạo thành gió, bằng một dụng cụ.
    • Quạt cho em ngủ.
Danh từ
  1. Đồ dùng để quạt, thiết bị tạo ra gió (thường với mục đích làm mát).
    • Quạt điện.
    • Quạt nan.
    • Thằng Bờm có cái quạt mo/Phú ông xin đổi ba bò chín trâu (Ca dao)
Danh từ
  1. quạt.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "quạt"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"quạt" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh fan
🇨🇳 Tiếng Trung 扇子 shàn zi
🇯🇵 Tiếng Nhật 扇ぐ あおぐ
🇰🇷 Tiếng Hàn 부채 buchae
🇹🇭 Tiếng Thái พัด phát

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "quạt"

rẻ quạtHình các nan quạt xoè rộng ra.quạt gióQuạt lớn, tạo ra luồng gió mạnh, thường dùng trong sản xuất.quạt cánhVỗ cánh để lấy đà bay lên.quạt điện.máy bay cánh quạtMáy bay dùng sức chuyển động của cánh quạt để bay.nhài quạtMảnh kim loại hình tròn giữ hai đầu cái suốt của quạt giấy.quạt máyThứ quạt có cánh quay bằng động cơ điện.quạt trầnQuạt máy treo trên trần nhà.quạt lúaquạt hòm.quạt hòmThứ hòm trong có cánh quạt, đổ thóc vào để quạt cho bụi và thóc lép bay đi.quạt moQuạt bằng mo cau.cánh quạtBộ phận hình lá mỏng trong máy, khi máy vận hành thì quay, tạo ra sức đẩy hoặc sức kéo.quạt con cócQuạt bàn loại nhỏ, dễ di chuyển.quạt treo tườngQuạt điện được thiết kế để treo trên tường.quạt thông gióQuạt điện được thiết kế để điều hoà không khí ở những nơi không được thông thoáng (như kho tàngnhà xưởng, nhà bếp, v.v.).quân sư quạt moNgười bày mưu kế, mách nước tồi, kém (hàm ý châm biếm).quạt giấyQuạt bằng nan tre phất giấy, có thể khép gọn hoặc xoè ra.quạt lôngQuạt lớn làm bằng lông chim, có cán gỗ dài.quạt nanQuạt đan bằng nan tre.quạt vảQuạt to hình lá vả, che kiệu cho đám rước.quạt bànThứ quạt máy nhỏ đặt đâu cũng được.quạt kéoThứ quạt lớn bằng cót bọc vải, hình chữ nhật, treo trên trần nhà và kéo bằng dây luồn vào một cái ròng rọc.quạt sênQuạt ly tâm công nghiệp chuyên sử dụng để hút khói, hút mùi, hút bụi, hút hơi nóng và cấp khí tươi, có hình dạng giống vỏ con ốc sên.quạt thócQuạt lớn hình vuông, bằng nan phất giấy, dùng để quạt cho bụi và thóc lép bay đi.nan quạtThanh tre mỏng lập thành xương cái quạt giấy để dán giấy lên.

Cấu tạo âm tiết

quạtâm đầu qu · vần at · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "quạt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.