Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nhài quạt

Danh từ
Danh từ
  1. Mảnh kim loại hình tròn giữ hai đầu cái suốt của quạt giấy.
  2. Vết trắng thành tật ở lòng đen mắt.

Cấu tạo âm tiết

nhàiâm đầu nh · vần ai · thanh huyền
quạtâm đầu qu · vần at · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "nhài quạt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.