Danh từ
- Mảnh kim loại hình tròn giữ hai đầu cái suốt của quạt giấy.
- Vết trắng thành tật ở lòng đen mắt.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nhài quạt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.