quạt cánh

Động từ
Động từ
  1. Vỗ cánh để lấy đà bay lên.
    • Chim quạt cánh.
  2. Nói buồm quay, không hứng được gió khi gió đổi chiều một cách bất ngờ.

Cấu tạo âm tiết

quạtâm đầu qu · vần at · thanh nặng
cánhâm đầu c · vần anh · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "quạt cánh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.