quát
Phát âm (IPA): Hà Nội [kwaːt̚˧˦] · Huế [kwaːk̚˦˧˥] · Sài Gòn [waːk̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Thét, gào lên để chửi mắng hoặc ra lệnh.
- Tức lên, lão quát lên như tát nước vào mặt mọi người .
- Có quát hơn nữa chúng cũng chẳng nghe theo, làm theo.
- Bẻ lái thuyền về phía trái.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "quát"
适trích, thích, quát, đích, địch銛thiểm, quát, tiêm栝quát, thiệm, thiến刮quát鴰cốc, quát, hộc颳quát𠈲quát𡜶quát鸹cốc, quát, hộc銽hống, quát, tiêm筈quát𠯑quát聒quát蛞quát, khạt, khoạt, khoát姡quát铦thiểm, quát, tiêm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"quát" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "quát"
khái quátCó tính chất chung cho một loạt sự vật, hiện tượng.tổng quátNhìn chung toàn bộ vấn đề.bao quátBao gồm toàn bộ.quát tháoMắng một cách hung dữ.phẫu thuật tổng quát(y học) chuyên khoa phẫu thuật đặc biệt tập trung vào ổ bụng bao gồm thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già (đại tràng), gan, tuyến tụy, túi mật và ống mật, và thường là tuyến giáp và một số bệnh liên quan đến da, vú, mô mềm, chấn thương, phẫu thuật mạch máu ngoại biên và các thoát vị.quát mắngMắng to tiếng.phổ quátPhổ biến một cách rộng khắp, bao trùm tất cả.khái quát hóaThực hiện hoạt động tư duy để khái quát.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "quát" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.