Động từ
- Thực hiện hoạt động tư duy để khái quát.
- Khái quát hoá toàn bộ vấn đề
Cấu tạo âm tiết
| khái | âm đầu kh · vần ai · thanh sắc |
| quát | âm đầu qu · vần at · thanh sắc |
| hóa | âm đầu h · vần oa · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "khái quát hóa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.