trập
- Cụp lại, cụp xuống.
- Chó trập tai.
- Trập dù.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "trập"
蟄trập, chập螫thích, xá, trập蛰trập, chập絷trập縶trập, chấp馽trập, chấp廿nhập, trập, chấp, khai, niệm, trấp縶trập
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "trập"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "trập" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.