Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

khai sơn

Động từ
Động từ
  1. Mở một con đường xuyên qua núi.
    • Khai sơn phá thạch. - Bắt đầu gây dựng một công trình khó khăn.

Cấu tạo âm tiết

khaiâm đầu kh · vần ai · thanh ngang
sơnâm đầu s · vần ơn · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "khai sơn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.