khai khẩn

Động từ
Động từ
  1. Vỡ đất hoang để trồng trọt.
    • Khai khuẩn đất hoang.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

Cấu tạo âm tiết

khaiâm đầu kh · vần ai · thanh ngang
khẩnâm đầu kh · vần ân · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "khai khẩn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.