khái
Phát âm (IPA): Hà Nội [xaːj˧˦] · Huế [kʰaːj˨˩˦] · Sài Gòn [kʰaːj˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Con cọp.
- Không chịu nhận sự giúp đỡ của người khác, không chịu quỵ lụy người khác.
- Tính khái lắm, không nhờ vả ai.
Câu ví dụ thêm
- Thật là một khái niệm buồn cười.What a ridiculous concept!
- Giảng viên toán giải thích về khái niệm đạo hàm riêng.The math teacher explained the concept of partial differentiation.
- Tôn giáo giống như ngôn ngữ vậy. Các tôn giáo dùng những từ ngữ khác nhau để diễn tả cùng một khái niệm.Religions are like languages. They use different words to signify the same concept.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "khái"
概khái, khác嘅khái溉cái, khái漑cái, khái愒khái, yết, khế礚khái䊠khí, khái, hý, hí㮣khái戤cái, ngái, khái欬ái, khái咳hài, khái, khai, khải餼khí, khái, hy, hi, hý, hí愾hất, khái, khải, hy, hi磕khái, khải, hoãn, hạp㕠khái, song㕢khái
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "khái"
khái niệmHình thức tư duy của loài người khiến người ta hiểu biết những đặc trưng, những thuộc tính, những mối liên hệ cơ bản nhất của các sự vật và các hiện tượng trong hiện thực khách quan.đại kháiNhìn chung, ước chừng.khảng kháiCó khí phách cứng cỏi và kiên cường, không chịu khuất phục.khái quátCó tính chất chung cho một loạt sự vật, hiện tượng.khái lượcTóm lược những nét chung có tính chất khái quát.cảm kháiCó cảm xúc và bùi ngùi thương tiếc.khí kháiKhông chịu khuất, không chịu lụy người khác.khái luậnLời bàn tóm tắt ý nghĩa quan trọng của một quyển sách hay một lý thuyết.khái toánGiá trị ước lượng tổng mức đầu tư cho một dự án xây dựng.khái quát hóaThực hiện hoạt động tư duy để khái quát.Việt KháiMột xã thuộc huyện Cái Nước, tỉnh Cà Mau, Việt Nam.khẳng kháixem khảng kháikhái huyếtHo ra máu.khảng khái vô biênBiếm trích người hay tính toán chi li tới mức hỏng việc.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "khái" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.