cảm khái

Động từ
Động từ
  1. Có cảm xúc và bùi ngùi thương tiếc.
    • Cảm khái trước cảnh điêu tàn.

"cảm khái" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 感慨 gǎn kǎi

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

cảmâm đầu c · vần am · thanh hỏi
kháiâm đầu kh · vần ai · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "cảm khái" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.