khảng khái

Tính từ
Tính từ
  1. Có khí phách cứng cỏi và kiên cường, không chịu khuất phục.
    • Cất lời khảng khái.
    • Một con người khảng khái.
  2. Có tính chất cao thượng, vì nghĩa lớn.
    • Sự giúp đỡ khảng khái.

"khảng khái" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 慷慨 kāng kǎi

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Từ, cụm từ chứa "khảng khái"

Cấu tạo âm tiết

khảngâm đầu kh · vần ang · thanh hỏi
kháiâm đầu kh · vần ai · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "khảng khái" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.