Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

khai trừ

Động từ
Động từ
  1. Đưa ra ngoài một tổ chức.
    • Anh ta đã bị khai trừ khỏi Đảng vì có quan hệ với địch.

Cấu tạo âm tiết

khaiâm đầu kh · vần ai · thanh ngang
trừâm đầu tr · vần ư · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "khai trừ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.