Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nguyên khai

Tính từ
Tính từ
  1. Còn ở trạng thái tự nhiên khi mới ra khỏi mỏ và chưa được chế hóa.
    • Dầu lửa nguyên khai.

Cấu tạo âm tiết

nguyênâm đầu ng · vần uyên · thanh ngang
khaiâm đầu kh · vần ai · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "nguyên khai" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.