Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

đại hạ tương khuynh

Cụm từ
Cụm từ
  1. Nhà tan cửa nát , nhà dột cột xiêu.

Cấu tạo âm tiết

đạiâm đầu đ · vần ai · thanh nặng
hạâm đầu h · vần a · thanh nặng
tươngâm đầu t · vần ương · thanh ngang
khuynhâm đầu kh · vần uynh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "đại hạ tương khuynh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.