sinh hạ

Động từ
Động từ
  1. Đẻ được.
    • Bà ấy sinh hạ được ba con.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Sinh: đẻ; hạ: dưới

Cấu tạo âm tiết

sinhâm đầu s · vần inh · thanh ngang
hạâm đầu h · vần a · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "sinh hạ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.