hạ thủy

Động từ
Động từ
  1. Hạ thuỷ.
  2. (Xem từ nguyên 1) Làm lễ cho tàu hoặc thuyền xuống nước.
    • Ông làm lễ hạ thuỷ chiếc thuyền đầu tiên (Nguyễn Tuân)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Hạ: để xuống dưới; thuỷ: nước

Cấu tạo âm tiết

hạâm đầu h · vần a · thanh nặng
thủyâm đầu th · vần uy · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "hạ thủy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.