túc hạ

Danh từ
Danh từ
  1. (Cũ) . Từ dùng, thường là khi viết thư, để gọi tôn người đàn ông hàng bạn bè, khi nói với người ấy.

Cấu tạo âm tiết

túcâm đầu t · vần uc · thanh sắc
hạâm đầu h · vần a · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "túc hạ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.