Chữ Hán Nôm đọc là "cứu"
20 chữ có âm đọc "cứu" trong tiếng Việt: 20 chữ có âm Hán Việt. Xem thêm âm tiết "cứu": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "cứu"
救save, rescue, relieve…究examine, investigate厦big building, mansion疚chronic disease, chro…捄long and curved厩Chuồng, chuồng trại, …廄Sân nuôi gà vịt ở qua…廏Sân nuôi gà vịt ở qua…廐Sân nuôi gà vịt ở qua…灸cauterize with moxa; …㝌(same as 疚) prolonged…㡱(same as 灸) (in Chine…㤹hatred; grudge; enmit…䆒(corrupted form of 究)…匓廎room慦𠣽𠣿𢋁
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).