Chữ Hán Nôm đọc là "cừu"
16 chữ có âm đọc "cừu" trong tiếng Việt: 14 chữ có âm Hán Việt, 2 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "cừu": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "cừu"
仇enemy, hate, hatred, …尻end of spine; buttock…犰armadillo艽a root; a lair訄to coerce, compel俅ornamental cap叴a three-edged spear裘fur garments; surname訅頄cheekbone鼽clogged nose㐜(same as 仇) an enemy,…𢜥𦬖
Chữ Nôm đọc là "cừu"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).