cừu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "cưu"
"cừu" là một từ
Danh từ. Thú có guốc cùng họ với dê, nuôi để ăn thịt và lấy lông làm len. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "cừu"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "cừu"
Từ có "cừu" ở sau
Cùng vần "ưu", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.