Tính từ
- (tác giả, tác phẩm văn học, nghệ thuật) có tính chất tiêu biểu, được coi là mẫu mực của thời cổ hoặc thời kì trước đây.
- nền nghệ thuật cổ điển
- tác phẩm văn học cổ điển
- nhạc cổ điển
- Lề lối cũ, đã có rất lâu từ trước; đối lập với hiện đại.
- lối tư duy cổ điển
- cách làm cổ điển
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 古典.
"cổ điển" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | classical · classical; classic · classic |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 古典 gǔ diǎn |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | クラシック · 古典 こてん |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 고전 gojeon |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | classique |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | klassisch |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | классический класси́ческий |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | คลาสสิก khláat-sìk |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | classico |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | klassiek |
| Tiếng Ba Lan | klasyczny |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cổ điển" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.