khùng điên

Danh từ
Danh từ
  1. Khùng, điên: (người, hành động) không có đầu óc, không tự chủ được.
    • Cặp đôi điên khùng trong bệnh viện tâm thần 162.

"khùng điên" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh crazy · mad
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha loco · loca

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Từ cùng họ

Cấu tạo âm tiết

khùngâm đầu kh · vần ung · thanh huyền
điênâm đầu đ · vần iên · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "khùng điên" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.