tửng
- Nói ai đó bị man hoặc có khi nói là “man man” (giống như man mát) hoặc khùng điên.
- Ông đó bị tửng rồi.
"tửng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | mad · crazy · insane |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | loco · loca |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Từ ghép có "tửng"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tửng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.