tửng

Tính từ Thanh hỏiVần ưng
Tính từ
  1. Nói ai đó bị man hoặc có khi nói là “man man” (giống như man mát) hoặc khùng điên.
    • Ông đó bị tửng rồi.

"tửng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh mad · crazy · insane
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha loco · loca

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Từ ghép có "tửng"

Cấu tạo âm tiết

tửngâm đầu t · vần ưng · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "tửng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.