tam sinh

Danh từ
Danh từ
  1. Ba con vật giết để tế thần là bò, lợn và dê (cũ).

Cấu tạo âm tiết

tamâm đầu t · vần am · thanh ngang
sinhâm đầu s · vần inh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tam sinh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.