nắng mưa

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Những nỗi vất vả trong cuộc sống.
    • Nắng mưa thui thủi quê người một thân (Truyện Kiều)

Cấu tạo âm tiết

nắngâm đầu n · vần ăng · thanh sắc
mưaâm đầu m · vần ưa · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "nắng mưa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.