Định nghĩa
- Những nỗi vất vả trong cuộc sống.
- Nắng mưa thui thủi quê người một thân (Truyện Kiều)
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nắng mưa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.