phúc ấm

Danh từ
Danh từ
  1. Phúc của tổ tiên để lại cho con cháu.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

Cấu tạo âm tiết

phúcâm đầu ph · vần uc · thanh sắc
ấmâm đầu (không) · vần âm · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "phúc ấm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.