Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ấm tích

Danh từ
Danh từ
  1. Ấm to bằng sành hoặc sứ, dùng để đựng nước uống hoặc để hãm chè.

Cấu tạo âm tiết

ấmâm đầu (không) · vần âm · thanh sắc
tíchâm đầu t · vần ich · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "ấm tích" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.