Tính từ
- Nói thái độ tỏ ra không chắc chắn, không hẳn là biết, nhưng cũng không hẳn là không biết.
- Hỏi cái gì cũng ấm ớ.
- Nói lối làm việc đại khái, không rõ ràng, không đâu vào đâu.
- Học hành ấm ớ.
Từ, cụm từ chứa "ấm ớ"
ấm ớ hội tềThái độ không dứt khoát, tỏ ra không hẳn biết, nhưng cũng không phải là không biết.ấm a ấm ớxem ấm ớ (nhưng ý mức độ nhiều hơn).
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ấm ớ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.