Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ấm ớ

Tính từ
Tính từ
  1. Nói thái độ tỏ ra không chắc chắn, không hẳn là biết, nhưng cũng không hẳn là không biết.
    • Hỏi cái gì cũng ấm ớ.
  2. Nói lối làm việc đại khái, không rõ ràng, không đâu vào đâu.
    • Học hành ấm ớ.

Từ, cụm từ chứa "ấm ớ"

Cấu tạo âm tiết

ấmâm đầu (không) · vần âm · thanh sắc
ớâm đầu (không) · vần ơ · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "ấm ớ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.