áp
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔaːp̚˧˦] · Huế [ʔaːp̚˦˧˥] · Sài Gòn [ʔaːp̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Đặt sát vào.
- Bà bế, áp mặt nó vào ngực (Nguyên Hồng)
- Ghé sát vào.
- Áp thuyền vào bờ.
- Gt.
- Gần đến.
- Mấy ngày áp.
- Tết
- Ngay trước.
- Người con áp út.
- Một âm áp chót.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "áp"
𠤅áp𢈈áp, hạp压áp, yểm, yếp厊nha, áp, nhã厌yêm, áp, ấp, yểm, yếm搕ngạ, khạp, áp, hạp圔áp, hạp閘sạp, sáp, áp, hạp鸭áp褡áp, đáp厣áp圧áp, yểm, yếp㔩áp, hạp鴨áp厭yêm, áp, ấp, yểm, yếm厴áp
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "áp"
áp dụngĐưa vào vận dụng trong thực tế điều nhận thức, lĩnh hội được.ấm ápẤm và gây cảm giác dễ chịu (nói khái quát).huyết ápSức ép của máu vào thành các động mạch.áp phíchLà một ấn phẩm kích thước lớn có tính cách vừa thông tin, vừa nghệ thuật, được thiết kế qua các thủ pháp tạo hình mang tính thẩm mỹ cao nhằm mục đích truyền đạt đến người xem.áp lựcSức ép.áp đảoHơn hẳn.trấn ápDùng bạo lực, uy quyền dẹp sự chống đối.áp đặtDùng sức ép bắt phải chấp nhận (một chế độ chính trị, hình thức chính quyền, v. v.).cao ápÁp suất cao.áp bứcĐè nén và tước hết mọi quyền tự do.áp suấtĐại lượng vật lí có trị số bằng áp lực trên một đơn vị diện tích.đàn ápDùng bạo lực hoặc quyền uy chèn ép hoạt động của người khác.khí ápÁp suất của không khí trong khí quyển.áp pheVụ làm ăn, giao dịch lớn.điện ápĐại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường giữa hai điểm đang xét.tăng ápQuá trình tăng công suất của động cơ bằng cách sử dụng một bộ tăng áp.nồi áp suấtNồi có nắp đậy kín khí để sản sinh nhiệt hơi nước dưới áp suất cao, làm cho quá trình nấu chín thực phẩm diễn ra nhanh hơn.áp điệnMột hiện tượng vật lý xảy ra trên một số vật liệu, trong đó hiệu điện thế (và do đó, có thể có dòng điện) được tạo ra trên vật liệu này khi áp vào nó một áp lực cơ học, và ngược lại, khi đặt nó trong một điện trường biến đổi thì nó biến đổi hình dạng.áp xeMột bọc mủ hình thành trong các mô của cơ thể.ngón áp útNgón tay nằm giữa ngón tay út và ngón tay giữa.áp kếKhí cụ đo áp suất của chất lỏng và chất khí.áp tảiĐi kèm (các phương tiện giao thông) để bảo vệ hàng chuyên chở.áp giảiĐi kèm phạm nhân trên đường để giải.đẳng áp(Vật lý học) Có áp suất bằng nhau.áp chếĐè nén, khống chế, làm mất mọi quyền tự chủ.áp báchÁp chế bức bách, dùng quyền lực hoặc thế lực cưỡng chế người khác phục tùng.chế ápKìm hãm, ngăn giữ không cho hoạt động.ổn ápBiến thế điện có khả năng tự điều chỉnh dòng điện đảm bảo trị số hiệu điện thế ở đầu ra luôn không đổi.áp tớiXông đến gần.áp thấpHiện tượng khí quyển ở một vùng nào đó có áp suất không khi thấp hơn so với miền xung quanh ở cùng một độ cao.áp thấp nhiệt đớiMột hiện tượng thời tiết phức hợp diễn ra trên diện rộng trên biển hoặc đất liền khi có hiện tượng gió xoáy tập trung quanh một vùng áp thấp nhưng chưa đủ mạnh để gọi là bão.chiết ápthiết bị điện thuộc nhóm biến trở, dùng để kiểm soát giá trị của điện trở.phở áp chảoMón bánh phở áp chảo.kính áp tròngLoại kính ôm sát vào giác mạc, hình chảo có độ cong phù hợp với giác mạc và không cần gọng đỡ khi sử dụng.tụt huyết ápNồng độ máu giảm khiến cơ thể suy nhược.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "áp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.