Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

áp điện

Danh từ
Danh từ
  1. Một hiện tượng vật lý xảy ra trên một số vật liệu, trong đó hiệu điện thế (và do đó, có thể có dòng điện) được tạo ra trên vật liệu này khi áp vào nó một áp lực cơ học, và ngược lại, khi đặt nó trong một điện trường biến đổi thì nó biến đổi hình dạng.

"áp điện" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh piezoelectricity
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha piezoelectricidad

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

ápâm đầu (không) · vần ap · thanh sắc
điệnâm đầu đ · vần iên · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "áp điện" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.