áp tới

Động từ
Động từ
  1. Xông đến gần.
    • Áp tới chỗ tên kẻ cướp định trốn.

Cấu tạo âm tiết

ápâm đầu (không) · vần ap · thanh sắc
tớiâm đầu t · vần ơi · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "áp tới" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.