ấp
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔəp̚˧˦] · Huế [ʔəp̚˦˧˥] · Sài Gòn [ʔəp̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Đất vua ban cho chư hầu, công thần ngày trước.
- Làng xóm nhỏ được lập lên ở nơi mới khai khẩn.
- (Chim chóc) Nằm phủ lên trứng trong một thời gian nhất định để trứng có đủ nhiệt độ nở thành con.
- Ngan ấp trứng .
- Gà ấp.
- Làm cho trứng có đủ điều kiện và nhiệt độ để nở thành con.
- Máy ấp trứng.
- Ấp bóng là hiện tượng gia cầm ấp không có trứng.
- Áp sát vào trên toàn bề mặt.
- Bé ấp đầu vào lòng mẹ.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "ấp"
饁diệp, ấp邑ấp𡇃ấp浥ấp馌diệp, ấp𨙨ấp俋ấp挖ấp, oạt, oát厭yêm, áp, ấp, yểm, yếm厌yêm, áp, ấp, yểm, yếm揖tập, ấp罨ấp, yểm艃phụ, ấp悒ấp㛕áp, ấp唈ấp
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"ấp" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to brood (eggs); hamlet |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "ấp"
ấp câyÔm chặc cây cột cầu, chỉ việc liều thân mà thủ tiết.ấp ủGiữ ở trong lòng.ôm ấpÔm vào lòng với tình cảm yêu thương tha thiết.thái ấp(Từ cũ) Phần ruộng đất của quan lại, công thần hay quý tộc phong kiến được vua ban cấp.e ấpRụt rè, lưỡng lự.lò ấpMột loại máy có khả năng cung cấp điều kiện thích hợp để phôi trứng có thể phát triển tốt cho đến khi nở ra thành con non.ấp úngTừ gợi tả cách nói không nên lời hoặc nói không gãy gọn, không rành mạch vì lúng túng.ấp iuÔm ấp và nâng niu.ấp chiến lượcHình thức trại tập trung dân do Việt Nam Cộng hòa trước 1975 lập ra ở nông thôn (theo cách gọi của Việt Nam Cộng hòa).ấp cây đợi thỏVí sự chờ đợi một sự hão huyền, không thể thành hiện thực.lồng ấpĐồ dùng làm bằng kim loại có quai và nắp, trổ thủng, đựng than để sưởi tay.ấp dân sinhxem ấp chiến lược.ấp a ấp úng(nhưng ý mức độ nhiều hơn)ấp rắn vào ngựcNhư nhà có Lý Thông.ấp a ấp úng(nhưng ý mức độ nhiều hơn)
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ấp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.