Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ấp cây đợi thỏ

Thành ngữ
Thành ngữ
  1. Ví sự chờ đợi một sự hão huyền, không thể thành hiện thực.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

ấpâm đầu (không) · vần âp · thanh sắc
câyâm đầu c · vần ây · thanh ngang
đợiâm đầu đ · vần ơi · thanh nặng
thỏâm đầu th · vần o · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "ấp cây đợi thỏ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.