Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ấp iu

Động từ
Động từ
  1. Ôm ấp và nâng niu.
    • Mẹ ấp iu con.

Cấu tạo âm tiết

ấpâm đầu (không) · vần âp · thanh sắc
iuâm đầu (không) · vần iu · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "ấp iu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.