Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ấp cây

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Ôm chặc cây cột cầu, chỉ việc liều thân mà thủ tiết.
  2. Vỹ Sinh người nước Lỗ thời Xuân Thu, cùng hẹn với một người con gái gặp nhau ở dưới chân một chiếc cầu. Người con gái không đến, Vỹ Sinh thủ tín cứ ngồi đợi mãi đến khi nước dâng lên cũng không chịu bỏ đi, cứ ngồi ôm trụ cầu mà chết. (Lời sớ sách Luận ngữ, chú Sớ giải kinh).
  3. Hoa Tiên.
    • Ấp cây một mực trần trần
  4. Kiều.
    • Trần trần một phận ấp cây đã liều

Từ, cụm từ chứa "ấp cây"

Cấu tạo âm tiết

ấpâm đầu (không) · vần âp · thanh sắc
câyâm đầu c · vần ây · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "ấp cây" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.