Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

gái hư

Danh từ
Danh từ
  1. Con gái không được ngoan hiền.

Câu ví dụ

  • Chúng ta nên làm gì với cô gái hư hỏng này đây?What shall we do with this delinquent girl?

Cấu tạo âm tiết

gáiâm đầu g · vần ai · thanh sắc
hưâm đầu h · vần ư · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "gái hư" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.