Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thái hư

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Khoảng trống không rất lớn (cũ).

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

tháiâm đầu th · vần ai · thanh sắc
hưâm đầu h · vần ư · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "thái hư" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.