nữ đồng võ sĩ

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Trong đền có những tượng con gái nhỏ (nữ đồng) và võ sĩ đứng hầu.

Cấu tạo âm tiết

nữâm đầu n · vần ư · thanh ngã
đồngâm đầu đ · vần ông · thanh huyền
võâm đầu v · vần o · thanh ngã
sĩâm đầu s · vần i · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "nữ đồng võ sĩ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.