nhân sĩ

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Từ chung chỉ những người có học vấn.

"nhân sĩ" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 人士 rén shì
🇰🇷 Tiếng Hàn 인사 insa

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

nhânâm đầu nh · vần ân · thanh ngang
sĩâm đầu s · vần i · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "nhân sĩ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.