sĩ tốt

Danh từ
Danh từ
  1. Quân lính trong thời phong kiến.
    • Huấn luyện sĩ tốt.

Câu ví dụ thêm

  • Anh ta sẽ là một bác sĩ tốt.He will be a good doctor.

Cấu tạo âm tiết

sĩâm đầu s · vần i · thanh ngã
tốtâm đầu t · vần ôt · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "sĩ tốt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.