ân trạch như núi

Tục ngữ
Tục ngữ
  1. Sự kính trọng người có công lao với mình.

Cấu tạo âm tiết

ânâm đầu (không) · vần ân · thanh ngang
trạchâm đầu tr · vần ach · thanh nặng
nhưâm đầu nh · vần ư · thanh ngang
núiâm đầu n · vần ui · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "ân trạch như núi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.