kỳ cạch

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Tiếng đập hay gõ.
    • Đục gỗ kỳ cạch.

Cấu tạo âm tiết

kỳâm đầu k · vần y · thanh huyền
cạchâm đầu c · vần ach · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "kỳ cạch" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.