cây
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [kəj˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Thực vật có thân, cành, lá rõ rệt.
- Cây bưởi.
- Cây xoan.
- Ăn quả nhớ kẻ trồng cây.
- Vật có thân hình dài như thân cây.
- Cây sào.
- Vật dựng đứng lên.
- Cây hương.
- Kết quả của sự vun đắp.
- Cây đức chồi nhân.
- Cây số nói tắt.
- Đường từ Hà Nội đến Hải Phòng dài hơn một trăm cây.
- Người trội về một mặt nào.
- Cây sáng kiến.
- Cây văn nghệ.
- Lạng vàng.
- Ngôi nhà đáng giá sáu trăm cây.
- Mười gói thuốc lá.
- Mua hai cây ba số năm.
- Một súc vải.
- Bán sỉ một lúc năm cây vải.
- Đơn vị đo khối lượng vàng, bạc
- (Lý thuyết đồ thị) Đồ thị mà nối hai đỉnh bất kỳ luôn có đường đi duy nhất.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"cây" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | tree · plant · tree; plant |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 树 shù · 棵 kē · 根 gēn · 支 Zhī · 枝 zhī · 株 zhū |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 木 き |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 나무 namu · 그루 geuru |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | l'arbre · arbre |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Baum · die Pflanze |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | дерево де́рево |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ต้น tôn · ต้นไม้ tôn-mái |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | l'albero · la pianta |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | árbol |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | boom |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ ghép có "cây"
trái câyHoa quả.cây nếnTừng thỏi nến dùng để thắp.ấp câyÔm chặc cây cột cầu, chỉ việc liều thân mà thủ tiết.cây viếtĐphg.cây sốTrụ xây hoặc cột chôn cạnh đường để làm mốc cho khoảng cách từng kilomet một, trên đó có ghi số kilomet tính từ một nơi nào đó hoặc cách xa một nơi nào đó.gốc câyPhần phía dưới của thân cây.thân câyPhần trung tâm chính của thực vật.cành câyPhần cành từ thân của cây, thường có hoa lá mọc lên.cây xanhCây cỏ được trồng để bảo vệ môi trường, nói chung.cây nhỡ(Ít dùng) Loài cây có mủ, nhựa trắng, mọc thẳng đứng, cao tự nhiên trong khoảng cách từ 12 đến 25m, cây con thường cao đến 1m, có thể là cây thuốc dấu hoặc loài cây giống lá vối nếp.cây xăngTrạm bán xăng.cây cân bằng(Lý thuyết đồ thị) cây nhị phân tìm kiếm, hai nhánh con trái và phải có chiều cao chênh nhau không quá một mức.cây cốiCây (nói khái quát).cây trồngCây được thuần hoá, chọn lọc để đưa vào trồng trọt trong sản xuất nông nghiệp (nói khái quát).xanh lá câyCó màu lục thẫm như màu lá.cây bài chặtCây có dấu búa bài chặt (đối với gỗ rừng trồng hoặc gỗ làm trụ mỏ thì đánh dấu sơn, hoặc là những cây sinh trưởng kém, cong queo, sâu bệnh, cụt ngọn, đang chết trong trường hợp tỉa cơ học) dùng để chặt khai thác hoặc chặt nuôi dưỡng (tỉa thưa). Mỗi cây bài chặt phải đóng 3 dấu búa bài cây: hai dấu ở tầm cao ngang ngực, một dấu dưới tầm chặt cách mặt đất 1/3 đường kính gốc chặt.rung cây nhát khỉ(Nghĩa đen) khỉ là động vật leo trèo cây giỏi, dù có muốn rung cây để cho nó ngã xuống cũng vô ích.cây leoCây thân mềm vươn dài không mọc đứng được một mình, phải leo bằng cách tự quấn thân vào cây khác hoặc nhờ tua cuốn.rễ câyPhần rễ của cây dưới đất giúp nuôi dưỡng cây phát triển.cây cảnhCây trồng trong chậu, trong vườn có dáng đẹp, tán gọn, màu sắc của lá và hoa đẹp hoặc có hình dạng kì lạ để làm cảnh.bán trái câyPhẫu thuật cắt bỏ ngực để giống với nam (của người chuyển giới nam).cây cỏNhư cỏ cây.cây nhà lá vườnHoa quả và nói chung những thứ tự nhà mình làm ra (dùng để nói về quà đem biếu hoặc mời khách).ấp cây đợi thỏVí sự chờ đợi một sự hão huyền, không thể thành hiện thực.ăn quả nhớ kẻ trồng câyKhi được hưởng thụ thành quả thì phải nhớ đến, phải biết ơn người đã có công vun trồng, gây dựng nên.cây thuốcCây trồng làm thuốc chữa bệnh.cây chủCây làm nơi cho động vật hoặc thực vật sống kí sinh.Cây GáoMột xã thuộc huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.cây tỳĐàn tỳ bà.kem cây.Cây ThịMột xã thuộc huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.cây gailà cây bản địa của Đông Ábúa bài câyLoại búa làm theo mẫu thống nhất, do Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn quản lý, theo quy định của Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn. Búa bài cây được giám đốc sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn giao cho đơn vị thiết kế để đóng vào các cây đã thiết kế khai thác chính, khai thác tận dụng, tận thu, tỉa chọn theo thiết kế được duyệt và là cơ sở để xem xét các cây khaitrồng cây chuốiLàm cho thân mình ở tư thế thẳng đứng, đầu lộn xuống dưới, chân chổng lên trời.cây sáng kiếnNgười có nhiều sáng kiến trong một hoặc nhiều công việc hoặc lĩnh vực.Cây Trường IIMột xã thuộc huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương, Việt Nam.đầu cây rắc phấnÝ tả cây mai hoa trắng nở như rắc phấn.nhà ngói cây mítTả sự giàu có, sung túc của một gia đình nông thôn xưa ở Việt Nam.cây quỳnh, cành giaoCây ngọc quỳnh và cây ngọc giao, trỏ thiếu nữ đẹp.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cây" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.