Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

cây viết

Danh từ
Danh từ
  1. Đphg.
  2. Bút.
    • Đưa cây viết đây.
  3. Người chuyên viết văn, viết báo, nổi trội mặt nào.
    • Một cây viết nhiều triển vọng.

Câu ví dụ thêm

  • Anh có thể dùng cây viết của tôi.You may use my pen.

Cấu tạo âm tiết

câyâm đầu c · vần ây · thanh ngang
viếtâm đầu v · vần iêt · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "cây viết" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.