Danh từ
- Đphg.
- Bút.
- Đưa cây viết đây.
- Người chuyên viết văn, viết báo, nổi trội mặt nào.
- Một cây viết nhiều triển vọng.
Câu ví dụ thêm
- Anh có thể dùng cây viết của tôi.You may use my pen.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cây viết" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.