cây thuốc

Danh từ
Danh từ
  1. Cây trồng làm thuốc chữa bệnh.

Cấu tạo âm tiết

câyâm đầu c · vần ây · thanh ngang
thuốcâm đầu th · vần uôc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "cây thuốc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.