Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bán trái cây

Động từ
Động từ
  1. Phẫu thuật cắt bỏ ngực để giống với nam (của người chuyển giới nam).

Câu ví dụ

  • Chúng tôi bán trái cây.We sell fruit.

Cấu tạo âm tiết

bánâm đầu b · vần an · thanh sắc
tráiâm đầu tr · vần ai · thanh sắc
câyâm đầu c · vần ây · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "bán trái cây" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.