cữu
Phát âm (IPA): Hà Nội [kiw˦ˀ˥] · Huế [kɨw˧˨] · Sài Gòn [kɨw˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Linh cữu, quan tài của người chết.
Dễ viết nhầm với
Từ ghép có "cữu"
ký vãng bất cữuViệc đâu bỏ đó; việc đã xong chớ can gián, việc đã qua chớ trách cứ.quốc cữucậu của vua.mẫu cữuCậu (em mẹ).linh cữuQuan tài ở trong có thây người mới chết chưa đem chôn.lưu cữuGiữ lại quá lâu ngày trong khi đáng lý đã phải giải quyết.Diêu cữuÔng cậu họ Diêu.động cơ vĩnh cữuLoại máy tưởng tượng, nếu được khởi động một lần thì sẽ sinh công mãi mãi mà không cần tiêu tốn năng lượng từ bên ngoài,.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cữu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.